ăn hối lộ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận tiền, quà hoặc lợi ích bất hợp pháp để làm hoặc không làm một việc đó trong chức vụ, nhiệm vụ của mình: Hành động của một người chức quyền hoặc trách nhiệm chấp nhận vật chất từ người khác nhằm đổi lấy sự thiên vị, che giấu hoặc thực hiện một hành vi trái pháp luật, đạo đức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Viên chức đó đã bị bắt tội ăn hối lộ. (Người chức vụ đó đã bị bắt hành vi nhận tiền bất hợp pháp.)
    • Ăn hối lộ hành vi làm suy thoái đạo đức công vụ. (Việc nhận hối lộ hành vi làm hỏng phẩm chất của người làm công vụ.)
    • Không một cán bộ nào được phép ăn hối lộ. (Không một người cán bộ nào quyền nhận của đút lót.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị kết tội ăn hối lộ": chính thức bị tuyên tội hành vi nhận hối lộ.
    • Cựu bộ trưởng đã bị kết tội ăn hối lộ với mức án 10 năm .
  • "tố cáo hành vi ăn hối lộ": công khai vạch trần, báo cáo hành vi nhận hối lộ.
    • Người dân đã dũng cảm tố cáo hành vi ăn hối lộ của viên chức địa phương.
Biến thể từ gần giống
  • Hối lộ (danh từ): Tiền, quà hoặc lợi ích được đưa ra để mua chuộc.
    • Lời đề nghị hối lộ đã bị từ chối thẳng thừng.
  • Nhận hối lộ (động từ): Cách nói khác, cùng nghĩa với "ăn hối lộ".
    • Hắn ta bị cáo buộc nhận hối lộ của doanh nghiệp.
  • Tham nhũng (danh từ): Khái niệm rộng hơn, bao gồm các hành vi lạm dụng quyền lực để trục lợi, trong đóăn hối lộ.
    • Cuộc chiến chống tham nhũng đang được đẩy mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Nhận đút lót: (Cách nói thông tục) Nhận tiền, quà biếu bất chính.
  • Tham ô: (Nghĩa rộng) Lạm dụng, chiếm đoạt tài sản công, có thể bao hàm hành vi nhận hối lộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài chính động từ "ăn hối lộ")

Thành ngữ liên quan
  • "Ăn của đút không khỏi mồm": (Thành ngữ) Ám chỉ người ăn hối lộ, nhận của đút lót thì khó giấu được, sớm muộn cũng bị phát hiện.
    • Hành vi của hắn đúng "ăn của đút không khỏi mồm", sớm muộn cũng bị bại lộ.
  1. đg. Nhận tiền của hối lộ.